Ngữ pháp TOPIK

Quay lại lý thuyết

Ngữ pháp Level 5

46 mục

Động từ + 게 Để, được Động từ + (으)ㄹ걸 (그랬다) Phải chi, giá mà Danh từ + (으)로 인해(서) Vì, do, bởi Động từ/tính từ + (으)ㄴ/는 만큼 Bằng, giống như, đến mức Động từ/tính từ + (으)ㄹ 뿐(이다) Chỉ, chỉ là Danh từ + (으)로서 Với tư cách là Động từ + (으)ㄴ 채(로) Trong trạng thái, để nguyên, để y như vậy Động từ/tính từ + (으)ㄹ 수밖에 없다 Không thể nào khác được, chỉ còn cách Động từ/tính từ + (으)되 Nhưng, nhưng với điều kiện là Động từ + 아/어다(가) Rồi Động từ + 았/었더니 Đã .. nên, mà, thế là Động từ + 자면 Nếu muốn, nếu muốn cùng Động từ + 고 말다 Cuối cùng, kết cục thì Động từ/tính từ + (ㄴ/는)다지요? Nghe nói .. phải không, được biết ... đúng không? Động từ + 는 한 Trong trường hợp, chỉ với điều kiện Động từ + 다시피 Như đã (biết, nghe, nói, thấy,...) Động từ + (으)ㅁ으로써 Với việc, bằng việc Danh từ + 이며 Vừa ... vừa, đồng thời/cũng là Động từ/tính từ + 았/었더라면 Nếu như, giả dụ như ... thì đã Động từ/tính từ + (ㄴ/는)다고 Có câu rằng, có lời nói rằng Động từ/tính từ + (으)ㄴ/는 법이다 Vốn dĩ, dĩ nhiên, chắc chắn là Động từ/tính từ + (으)ㄴ/는/(으)ㄹ 듯(이) Như thể, như, cứ như là Động từ/tính từ + (으)ㄹ 테니(까) Vì, vì sẽ Động từ/tính từ + (으)ㄴ/는가 하면 Nếu có ... thì cũng có Động từ/tính từ + (ㄴ/는)단/란 말이에요? Cậu nói là ... sao/à? Danh từ + (이)라도 Dù là Động từ + 는 통에 Vì, do, bởi Động từ + 기에(는) Để mà, với việc Động từ/tính từ + 더니 Vậy mà, thế mà Động từ/tính từ + (으)ㄹ걸(요) Chắc là, có lẽ, biết đâu Động từ + 아/어 버리다 Hết rồi, mất rồi Động từ/tính từ + (으)ㄴ/는데도 Dù, mặc dù ... nhưng Động từ/tính từ + (으)ㄴ/는 셈이다 Xem là, coi như là Động từ/tính từ + 여간 -지 않다 Hết sức, vô cùng Động từ + (으)ㅁ에 따라(서) Theo, theo như Danh từ + 만 해도 Chỉ cần, chỉ có, chỉ kể đến Động từ + 는 대로 Như, cứ như Động từ/tính từ + (으)면서도 Mặc dù ... nhưng Động từ + 기가 무섭게 Ngay khi, ngay sau khi Động từ/tính từ + 아/어서 그런지 Chẳng biết có phải vì ... hay không mà, vì ... hay sao mà Động từ/tính từ + (ㄴ/는)다면서(요)? Nghe nói ... đúng không/phải không? Động từ/tính từ + 게 마련이다 Chắc chắn là, đương nhiên là Danh từ + 조차 Thậm chí, tới, đến, ngay cả Động từ/tính từ + 거든 Nếu, nếu như Động từ + 아/어 내다 Được Danh từ + (이)라든가 Như là, hay, hay là
–––– Khóa học liên quan

Bắt Đầu Hành Trình Chinh Phục Tiếng Hàn

Tiếng Hàn Sơ Cấp 1

Tiếng Hàn Sơ Cấp 1

Trung tâm IU Tiếng Hàn Cần Thơ khai giảng thường xuyên các lớp tiếng...

  • 15 bài
  • 3 tháng
Tiếng Hàn Sơ Cấp 2

Tiếng Hàn Sơ Cấp 2

Khóa Học Tiếng Hàn Sơ Cấp 2 Offline Tại IU Tiếng Hàn – Nâng Cao Nền Tảng, Bứt...

  • 15 bài
  • 4 tháng
Tiếng Hàn trung cấp 1

Tiếng Hàn trung cấp 1

Mục tiêu của khóa học: Chương trình tiếng Hàn trung cấp 1 dành cho đối tượng học viên đã hoàn thành chương trình tiếng Hàn sơ cấp. Hoàn...

  • 15 bài
  • 3 tháng
Tiếng Hàn giao tiếp cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp cơ bản

Giao tiếp là lĩnh vực thiên về kĩ năng. Tuy nhiên trước khi cải thiện kỹ năng thì người học cần phải nắm vững kiến thức nền tảng. Vì thế sinh viên cần học chương...

  • 15 bài
  • 3 tháng
Tiếng Hàn Topik 1&2 + Ôn Thi

Tiếng Hàn Topik 1&2 + Ôn Thi

Khóa Học Tiếng Hàn SC1 + SC2 + Ôn Thi TOPIK Tại IU Tiếng Hàn – Lộ Trình Toàn Diện...

  • 15 bài
  • 6 tháng