Ngữ pháp TOPIK

Quay lại lý thuyết

Ngữ pháp Level 6

60 mục

Động từ/tính từ + (으)ㄴ 나머지 Do quá ... nên Tính từ + 기 짝이 없다 Thật sự, hết sức, quá đỗi. không còn gì ... hơn Động từ/tính từ + 았/었더라면 Giá như, giá mà, nếu Danh từ + 더러/보고 Với, tới Động từ + 고자 Để, để cho Động từ + (ㄴ/는)다기에 Vì nghe nói là ... nên Danh từ + 마저 Kể cả, ngay cả, thậm chí Động từ/tính từ + (으)ㄴ/는 탓에 Do, tại, bởi Động từ + (으)ㄹ 겸 (해서) Kiêm, đồng thời, vừa để Động từ/tính từ + 고말고(요) Chắc chắn là ... rồi, ... chứ Động từ/tính từ + (ㄴ/는)다고 Cứ lấy lý do là, chỉ vì lý do Động từ/tính từ + 더라도 Dù, cho dù Động từ + 고서 Sau khi Động từ/tính từ + 고요 Và, còn ... nữa, không những thế Động từ/tính từ + 던가(요)? Là ... không ạ, sao, sao ạ? Danh từ + (이)나 + danh từ + (이)나 할 것 없이 Bất kể là Động từ/tính từ + 기는커녕 Chẳng những không ... mà lại còn Động từ/tính từ + 느/(으)니만큼 Do là, bởi vì, vì đã tới mức ... nên Động từ/tính từ + (으)ㄹ 따름이다 Chỉ có, chỉ còn biết, không thể khác là Động từ + 는 수가 있다 Có khả năng, có thể sẽ Động từ/tính từ + (으)ㄹ 법하다 Đáng lẽ ra, lẽ ra Danh từ + (이)나마 Mặc dù chỉ Động từ/tính từ + 더라고(요) Tôi thấy, thấy Động từ/tính từ + (으)련마는 Nếu mà, giá mà ... thì ... nhưng Động từ + 기 십상이다 Sẽ dễ dàng Động từ/tính từ + (으)ㄹ뿐더러 Không chỉ ... mà còn Động từ/tính từ + (ㄴ/는)다거나 Hay, hoặc là Động từ/tính từ + (으)ㄹ지라도/(으)ㄹ지언정 Dù có, dù ... cũng, dù ... nhưng Động từ + (으)ㄹ 바에야 Đối với việc ... mà nói thì Động từ/tính từ + (으)ㄴ/는 만큼 Bằng việc, với việc, do Động từ + 고 들다 Cứ, tập trung vào, xoáy vào Động từ/tính từ + (ㄴ/는)다마는 Đúng là ... nhưng, công nhận là ... nhưng Động từ + (으)ㄹ락 말락 하다 Tưởng ... mà lại không, gần như ... rồi lại thôi Động từ/tính từ + (으)ㄹ 리(가) 없다 Không có lý nào Động từ/tính từ + (으)ㄴ/는 마당에 Trong tình hình, với hoàn cảnh, một khi Động từ + 느니 (차라리) Thà rằng ... còn hơn, nếu ... thì thà rằng Động từ (으)랴 + động từ (으)랴 Vừa lo ... vừa lo, nào là ... nào là Động từ + 기 일쑤(이)다 Thường xuyên, thường, hay Động từ/tính từ + (ㄴ/는)다는 점에서 Với đặc trưng, về điểm Danh từ + (으)로 말미암아 Vì, do Động từ/tính từ + (으)ㄴ들 Cứ cho là ... thì, cho dù là ... thì Động từ/tính từ + (으)면 몰라도 Nếu là trường hợp/ nếu ... thì chưa biết nhưng, nếu ... thì tính sau nhưng Động từ/tính từ + 길래 Vì ... nên, mà Động từ/tính từ + 기나 하면 Chỉ cần ... thôi thì, ít nhất nếu ... thì Động từ + (으)나 마나 Có cũng như không, dù có làm cũng như không Động từ/tính từ + 건마는 Thế nhưng, nhưng mà Danh từ + 은/는 고사하고 Nói gì đến Động từ/tính từ + 거니와 Thêm vào đó Động từ/tính từ + (으)ㄹ 줄이야 Không ngờ là, ai mà biết được là, biết đâu được là Động từ/tính từ + 기 마련이다 Đương nhiên/dĩ nhiên/chắc chắn là Động từ + -(으)ㄹ래야 -(으)ㄹ 수(가) 없다 Có muốn thế nào cũng không thể, có bảo ... cũng không thể Động từ/tính từ + (으)려니와 Đã ... thêm vào đó lại ... nên Danh từ + 을/를 막론하고 Bất kể, bất luận, không tính tới Động từ/tính từ + (으)리라 Định là sẽ, chắc là Động từ/tính từ + 아/어 봤자 Dù, cho dù là Động từ/tính từ + (으)ㄹ망정 Dù ... nhưng, thà là ... chứ Động từ + 기 나름이다 Tùy, tùy vào Động từ + 는/(으)ㄴ 김에 Nhân tiện, nhân dịp Động từ + 는 둥 마는 둥 하다 Làm cũng như không, làm qua loa, làm cho có Động từ/tính từ + (으)ㄴ/는걸(요) Có lẽ, chắc là
–––– Khóa học liên quan

Bắt Đầu Hành Trình Chinh Phục Tiếng Hàn

Tiếng Hàn Sơ Cấp 1

Tiếng Hàn Sơ Cấp 1

Trung tâm IU Tiếng Hàn Cần Thơ khai giảng thường xuyên các lớp tiếng...

  • 15 bài
  • 3 tháng
Tiếng Hàn Sơ Cấp 2

Tiếng Hàn Sơ Cấp 2

Khóa Học Tiếng Hàn Sơ Cấp 2 Offline Tại IU Tiếng Hàn – Nâng Cao Nền Tảng, Bứt...

  • 15 bài
  • 4 tháng
Tiếng Hàn trung cấp 1

Tiếng Hàn trung cấp 1

Mục tiêu của khóa học: Chương trình tiếng Hàn trung cấp 1 dành cho đối tượng học viên đã hoàn thành chương trình tiếng Hàn sơ cấp. Hoàn...

  • 15 bài
  • 3 tháng
Tiếng Hàn giao tiếp cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp cơ bản

Giao tiếp là lĩnh vực thiên về kĩ năng. Tuy nhiên trước khi cải thiện kỹ năng thì người học cần phải nắm vững kiến thức nền tảng. Vì thế sinh viên cần học chương...

  • 15 bài
  • 3 tháng
Tiếng Hàn Topik 1&2 + Ôn Thi

Tiếng Hàn Topik 1&2 + Ôn Thi

Khóa Học Tiếng Hàn SC1 + SC2 + Ôn Thi TOPIK Tại IU Tiếng Hàn – Lộ Trình Toàn Diện...

  • 15 bài
  • 6 tháng